Nghĩa tiếng Việt
- Giống gà Nam-bộ (Việt-nam).danh từ
Ví dụ
-
The farm raises cochin-china chickens.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkoʊtʃɪnˈtʃɑɪnə/
The farm raises cochin-china chickens.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép