TanroDictionary Sổ từ

cochineal

/ˌkɒtʃɪˈniːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phẩm yên chi; phẩm son (chế từ xác khô con rệp son).danh từ

Ví dụ

  1. The cloth was dyed with bright cochineal red.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép