Nghĩa tiếng Việt
- Ốc tai.danh từ
Ví dụ
-
The doctor examined both cochleae carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːˌkliː/
The doctor examined both cochleae carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép