TanroDictionary Sổ từ

cockade

/kɒˈkeɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh đống rơm (cỏ khô... ở cánh đồng).động từ
  2. Phù hiệu đeo ở mũ.danh từ

Ví dụ

  1. The farmer cockade the hay into neat piles.

  2. He wore a cockade on his hat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép