Nghĩa tiếng Việt
- Đánh đống rơm (cỏ khô... ở cánh đồng).động từ
- Phù hiệu đeo ở mũ.danh từ
Ví dụ
-
The farmer cockade the hay into neat piles.
-
He wore a cockade on his hat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép