Nghĩa tiếng Việt
- Vẹt mào.danh từ
Ví dụ
-
A white cockatoo danced on the branch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɒkəˈtuː/
A white cockatoo danced on the branch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép