Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cockđộng từ
- Vểnh lên, hếch lên.tính từ
Ví dụ
-
He cocked his head to listen better.
-
The cocked hat sat at an angle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép