Nghĩa tiếng Việt
- Gà trống non.danh từ
- Đứa trẻ hung hăng thích đánh nhau.danh từ
Ví dụ
-
The cockerel crowed before sunrise.
-
That cockerel was always ready to fight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép