Nghĩa tiếng Việt
- Vênh váo tự mãn.D
Ví dụ
-
He spoke cockili after winning the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːkili/
He spoke cockili after winning the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép