Nghĩa tiếng Việt
- Tính tự phụ, tính tự mãn, tính vênh váo.danh từ
Ví dụ
-
Her cockiness annoyed the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɒkinəs/
Her cockiness annoyed the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép