Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho giống người ở khu đông Luân-đôn.động từ
Ví dụ
-
They cockneyfy the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːknəˌfaɪ/
They cockneyfy the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép