TanroDictionary Sổ từ

cockneyism

/ˈkɑːknˌiɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tác phong của người khu đông Luân-đôn.danh từ

Ví dụ

  1. His cockneyism gave his speech a strong city flavor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép