TanroDictionary Sổ từ

cockpit

/ˈkɒkpɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ chọi gà, bãi chọi gà.danh từ
  2. Trường chiến tranh (nơi hay diễn ra chiến tranh).danh từ
  3. Buồng lái (của phi công).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fighters entered the cockpit at dawn.

  2. The cockpit was useful in class.

  3. The pilot checked every switch in the cockpit.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép