Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ chọi gà, bãi chọi gà.danh từ
- Trường chiến tranh (nơi hay diễn ra chiến tranh).danh từ
- Buồng lái (của phi công).danh từ
Tiếng Nhật
- コックピットbuồng lái
Ví dụ
-
The fighters entered the cockpit at dawn.
-
The cockpit was useful in class.
-
The pilot checked every switch in the cockpit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép