Nghĩa tiếng Việt
- Mào gà.danh từ
- Cây mào gà.danh từ
- Người vênh vang, người tự phụ, người hay vỗ ngực ta đây.danh từ
Ví dụ
-
The rooster shook its bright cockscomb.
-
She planted cockscomb near the garden gate.
-
He spoke like a true cockscomb.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép