TanroDictionary Sổ từ

cockscomb

/ˈkɑːksˌkoʊm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mào gà.danh từ
  2. Cây mào gà.danh từ
  3. Người vênh vang, người tự phụ, người hay vỗ ngực ta đây.danh từ

Ví dụ

  1. The rooster shook its bright cockscomb.

  2. She planted cockscomb near the garden gate.

  3. He spoke like a true cockscomb.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép