Nghĩa tiếng Việt
- Trò chơi ném bóng vào một vật.danh từ
- Vật làm mục tiêu ném bóng.danh từ
Ví dụ
-
The children played cockshot in the yard.
-
The old jar was the cockshot for the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép