TanroDictionary Sổ từ

cockshut

/ˈkɑːkˌʃət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lúc chạng vạng tối, lúc hoàng hôn, lúc gà lên chuồng.danh từ

Ví dụ

  1. We walked home at cockshut.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép