TanroDictionary Sổ từ

cocksparrow

/kəʊkˈspɑːrəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim sẻ đực.danh từ
  2. Người nhỏ con thích ẩu đả.danh từ

Ví dụ

  1. A cocksparrow sang from the roof.

  2. That cocksparrow started a fight again.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép