TanroDictionary Sổ từ

cocksucker

/ˈkɒksʌkə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên nịnh hót, tên liếm gót.danh từ
  2. Người đàn ông đồng tính luyến ái.danh từ

Ví dụ

  1. That cocksucker lied to everyone at work.

  2. He used a rude word, cocksucker, in anger.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép