Nghĩa tiếng Việt
- Tên nịnh hót, tên liếm gót.danh từ
- Người đàn ông đồng tính luyến ái.danh từ
Ví dụ
-
That cocksucker lied to everyone at work.
-
He used a rude word, cocksucker, in anger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép