Nghĩa tiếng Việt
- Tự phụ, tự mãn, vênh váo.tính từ
Ví dụ
-
The cocksi boy bragged about his grades.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːksi/
The cocksi boy bragged about his grades.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép