Nghĩa tiếng Việt
- Rượu cốc tai.danh từ
- Nước quả cây.danh từ
- Rau hoa quả.danh từ
- Ngựa đua bị cắt cộc đuôi.danh từ
- Kẻ mới phất; kẻ ngu dốt mà giữ địa vị cao.danh từ
Tiếng Nhật
- カクテルcocktail
Ví dụ
-
She sipped a sweet cocktail at the party.
-
He ordered a fresh cocktail of mango juice.
-
The salad was a colorful cocktail of fruits.
-
The trainer chose a cocktail horse for racing.
-
The old manager was a real cocktail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép