Nghĩa tiếng Việt
- Cây dừa.danh từ
Ví dụ
-
A coco-palm shaded the beach hut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkoʊˌkoʊˈpɑːm/
A coco-palm shaded the beach hut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép