Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cocoonđộng từ
Ví dụ
-
The child cocooned the toy in soft cloth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəkˈuːnd/
The child cocooned the toy in soft cloth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép