Nghĩa tiếng Việt
- Cái kén (tằm).danh từ
- Cái bọc để che chở như cái kén.danh từ
- Tình trạng sống tách rời được che chở.danh từ
- Làm kén.động từ
- Bao phủ kín như cái kén.động từ
Ví dụ
-
A silk cocoonery hung from the branch.
-
She lived in a cocoonery of quiet comfort.
-
His cocoonery kept him away from new ideas.
-
The caterpillar will cocoonery before winter.
-
Warm blankets cocoonery the sleeping baby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép