Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cocoon.động từ
Ví dụ
-
She was cocooning herself in a warm blanket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈkuːnɪŋ/
She was cocooning herself in a warm blanket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép