Nghĩa tiếng Việt
- Người nâng niu, người chiều chuộng (kẻ khác).danh từ
- Người nũng nịu, người nhõng nhẽo.danh từ
- Người lười chảy thây ra.danh từ
- Nâng niu, chiều chuộng.động từ
- bồi dưỡng (sau khi ốm... ).động từ
- Tần, hầm (thức ăn).động từ
Ví dụ
-
The old coddle loved to spoil every child.
-
The little coddle wanted a toy right away.
-
That coddle stayed in bed all morning.
-
Do not coddle him; he can try again.
-
They coddle the patient with warm soup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép