TanroDictionary Sổ từ

coddling

/kˈɒdlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của coddle.động từ

Ví dụ

  1. Stop coddling the puppy and teach it manners.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép