Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của codeđộng từ
Ví dụ
-
She coded the ape in a few hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkəʊdɪd/
She coded the ape in a few hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép