TanroDictionary Sổ từ

codeine

/ˈkəʊdiːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Côđêin.danh từ

Ví dụ

  1. The cough syrup contains codeine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép