Nghĩa tiếng Việt
- Côđêin.danh từ
Ví dụ
-
The cough syrup contains codeine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkəʊdiːn/
The cough syrup contains codeine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép