TanroDictionary Sổ từ

codetermination

/ˌkoʊdɪˌtɜːməˈneɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc cùng tham dự vào sự quyết định một chính sách.danh từ

Ví dụ

  1. The team discussed codetermination at the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép