TanroDictionary Sổ từ

codex

/ˈkəʊdeks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sách chép tay (kinh thánh... ).danh từ
  2. Bộ luật.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The old codex was kept in a case.

  2. The codex listed the city's old rules.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép