Nghĩa tiếng Việt
- Sách chép tay (kinh thánh... ).danh từ
- Bộ luật.danh từ
Tiếng Nhật
- 写本しゃほんbản chép tay
Ví dụ
-
The old codex was kept in a case.
-
The codex listed the city's old rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép