Nghĩa tiếng Việt
- Cá tuyết, cá moruy.danh từ
- Đánh lừa, lừa bịp, lừa gạt.động từ
Ví dụ
-
The shop sold fresh codfish.
-
They tried to codfish the new customer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép