Nghĩa tiếng Việt
- Người kỳ quặc; cụ già lẩm cẩm.danh từ
Ví dụ
-
The old codger smiled at the children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɒdʒə(r)/
The old codger smiled at the children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép