Nghĩa tiếng Việt
- Sách chép tay (kinh thánh... ).danh từ
- Bộ luật.danh từ
Ví dụ
-
The museum displayed ancient codices.
-
The class studied old codices in detail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép