TanroDictionary Sổ từ

codicil

/ˈkəʊdɪsɪl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản bổ sung vào tờ di chúc.danh từ

Ví dụ

  1. She added a codicil to her will.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép