Nghĩa tiếng Việt
- Bản bổ sung vào tờ di chúc.danh từ
Ví dụ
-
She added a codicil to her will.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkəʊdɪsɪl/
She added a codicil to her will.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép