TanroDictionary Sổ từ

codling

/ˈkɑːdlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá tuyết con, cá moruy con.danh từ

Ví dụ

  1. The codling swam near the boat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép