Nghĩa tiếng Việt
- Cá tuyết con, cá moruy con.danh từ
Ví dụ
-
The codling swam near the boat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːdlɪŋ/
The codling swam near the boat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép