Nghĩa tiếng Việt
- Côđon (đơn vị mã); thể chuông.danh từ
Ví dụ
-
A codon helps cells read genetic code.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkoʊˌdɑːn/
A codon helps cells read genetic code.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép