Nghĩa tiếng Việt
- Chuyện ba lăng nhăng, chuyện tầm phào.danh từ
Tiếng Nhật
- 出鱈目でたらめchuyện vớ vẩn, nói bừa
Ví dụ
-
That claim is total codswallop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɒdzwɒləp/
That claim is total codswallop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép