Nghĩa tiếng Việt
- Chếđộ dạy chung cho cả nam lẫn nữ, chế độ giáo dục hỗn hợp.danh từ
Tiếng Nhật
- 共学きょうがくhọc chung nam nữ (vd: trường chung nam nữ)
Ví dụ
-
Their school offers coeducation for all students.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép