Nghĩa tiếng Việt
- Có khoang cơ thể; có thể khoang.tính từ
- Động vật có khoang cơ thể; động vật có thể khoang.danh từ
Ví dụ
-
The worm is a coelomate animal.
-
A coelomate has a body cavity inside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép