TanroDictionary Sổ từ

coelomate

/ˌkəʊəˈlɑːmeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có khoang cơ thể; có thể khoang.tính từ
  2. Động vật có khoang cơ thể; động vật có thể khoang.danh từ

Ví dụ

  1. The worm is a coelomate animal.

  2. A coelomate has a body cavity inside.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép