TanroDictionary Sổ từ

coenocyte

/ˈsinəˌsɑɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cộng bào; tế bào chung nhiều nhân.danh từ

Ví dụ

  1. Each coenocyte contains many nuclei.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép