Nghĩa tiếng Việt
- Buộc, ép, ép buộc.động từ
Tiếng Nhật
- 強いるしいるép buộc, cưỡng ép, áp đặt
Ví dụ
-
They tried to coerce him into signing the paper.
-
to coerce into obedience
ép phải vâng lời
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép