Nghĩa tiếng Việt
- Có thể ép buộc.tính từ
- Có thể chịu ép được (khí, hơi).tính từ
Ví dụ
-
The plan was coercible, so he had little choice.
-
The gas was coercible under high pressure.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép