TanroDictionary Sổ từ

coercible

/kəʊˈsɜːəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể ép buộc.tính từ
  2. Có thể chịu ép được (khí, hơi).tính từ

Ví dụ

  1. The plan was coercible, so he had little choice.

  2. The gas was coercible under high pressure.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép