TanroDictionary Sổ từ

coercing

/kˌəʊˈɜːsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của coerce.động từ

Ví dụ

  1. He is coercing them into silence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép