Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của coerce.động từ
Ví dụ
-
He is coercing them into silence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˌəʊˈɜːsɪŋ/
He is coercing them into silence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép