Nghĩa tiếng Việt
- Sự ép buộc; tình trạng bị ép buộc.danh từ
- Sự áp bức.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He left only under coercion.
-
The workers spoke about coercion at the factory.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép