TanroDictionary Sổ từ

coercion

/kəʊˈɜːʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ép buộc; tình trạng bị ép buộc.danh từ
  2. Sự áp bức.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He left only under coercion.

  2. The workers spoke about coercion at the factory.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép