TanroDictionary Sổ từ

coerciveness

/koʊˈɜːsəvənzɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất ép buộc, tính chất cưỡng bức.danh từ

Ví dụ

  1. The coerciveness of the demand felt unfair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép