TanroDictionary Sổ từ

coercivity

/ˌkoʊˌɜːˈsɪvəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Độ kháng từ, lực kháng từ; tính kháng từ.danh từ

Ví dụ

  1. The magnet's coerciviti was measured in the lab.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép