Nghĩa tiếng Việt
- Độ kháng từ, lực kháng từ; tính kháng từ.danh từ
Ví dụ
-
The magnet's coerciviti was measured in the lab.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkoʊˌɜːˈsɪvəti/
The magnet's coerciviti was measured in the lab.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép