Nghĩa tiếng Việt
- Cùng sống vĩnh hằng.tính từ
Ví dụ
-
They imagined the stars as coeternal with time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/coɪˈtɜːnl/
They imagined the stars as coeternal with time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép