Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất cùng tuổi.danh từ
- Tính chất cùng thời.danh từ
Ví dụ
-
Their coevaliti made them easy to compare.
-
The two tools had coevaliti in history.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép