TanroDictionary Sổ từ

coexisted

/kˌəʊɛɡzˈɪstɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của coexistđộng từ

Ví dụ

  1. The two groups coexisted peacefully for years.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép