TanroDictionary Sổ từ

coexistent

/coɪɡˈzɪstənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng chung sống, cùng tồn tại.tính từ

Ví dụ

  1. The two plants were coexistent in the garden.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép