TanroDictionary Sổ từ

cofactor

/ˈkoʊˌfæktɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần phụ đại số.danh từ

Ví dụ

  1. Use the right cofactor in the equation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép